mỏ khoét

Học thuật
Thân thiện
mỏ khoét

Đứa trẻ mỏ khoét đang ngồi trên sàn nhà và ăn bánh kẹo liên tục.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Người ăn luôn miệng, ăn liên tục: "Mỏ khoét" dùng để chỉ một người thói quen ăn uống thường xuyên, lúc nào cũng thấy ăn hoặc cảm giác thèm ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thằng một tay mỏ khoét, vừa ăn cơm xong đã lại tìm bánh kẹo. (Thằng một người ăn luôn miệng, vừa ăn cơm xong đã lại tìm bánh kẹo.)
    • Cả lớp đều biết mỏ khoét nên lúc nào cũng dành phần đồ ăn cho nhiều hơn. (Cả lớp đều biết người ăn liên tục nên lúc nào cũng dành phần đồ ăn cho nhiều hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ mỏ khoét": Cách gọi thân mật hoặc trêu chọc một người hay ăn.

    • Ê, đồ mỏ khoét, ăn hết bánh của tao rồi! (Này, đồ hay ăn, ăn hết bánh của tôi rồi!)
  • "Tính mỏ khoét": Chỉ đặc tính, thói quen ăn uống liên tục của một người.

    • tính mỏ khoét từ nhỏ, ăn bao nhiêu cũng không thấy no. ( tính hay ăn từ nhỏ, ăn bao nhiêu cũng không thấy no.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoét (động từ, thông tục): Ăn (thường dùng với sắc thái hài hước hoặc châm biếm).

    • khoét hết cả mâm cơm. ( ăn hết cả mâm cơm.)
  • Háu ăn (tính từ): Thích ăn, ăn nhiều nhanh.

    • Đứa trẻ nào cũng lúc hau ăn. (Đứa trẻ nào cũng lúc thích ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mồm miệng đũa mép (thành ngữ, thông tục): Chỉ người hay ăn, thích ăn ngon.
  • Phàm ăn: Ăn nhiều một cách thô tục.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "mỏ khoét" mang sắc thái thông tục, thường dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật hoặc để trêu đùa. Không nên dùng trong văn viết trang trọng hoặc ngữ cảnh cần sự lịch sự.
  • Từ này thường không mang nghĩa xấu nặng nề thiên về hài hước, mô tả một thói quen dễ thấy.
mỏ khoét

Đứa trẻ mỏ khoét đang ngồi trên sàn nhà và ăn bánh kẹo liên tục.

  1. Nói người ăn luôn miệng.

Proverbs and Idioms